Hình nền cho resurgence
BeDict Logo

resurgence

/rɪˈsɜːrdʒəns/ /rɪˈsɜːdʒəns/

Định nghĩa

noun

Sự trỗi dậy, sự phục hưng, sự hồi sinh.

Ví dụ :

"After many years of decline, there's been a resurgence of interest in learning Latin at our school. "
Sau nhiều năm suy giảm, gần đây có sự trỗi dậy trở lại trong việc học tiếng Latinh tại trường chúng ta.