verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mừng, vui chơi thỏa thích, say sưa. To make merry; to have a happy, lively time. Ví dụ : "After the team won the championship, they reveled in their victory with a huge party. " Sau khi đội nhà vô địch, họ đã ăn mừng chiến thắng bằng một bữa tiệc lớn vô cùng vui vẻ. entertainment action culture event tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say mê, thích thú, vui sướng. To take delight (in something). Ví dụ : "The children reveled in the snow day, building snowmen and having snowball fights. " Bọn trẻ vui sướng tận hưởng ngày tuyết rơi, chúng đắp người tuyết và chơi ném tuyết rất thích thú. emotion entertainment attitude culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc