BeDict Logo

snowmen

/ˈsnoʊmən/
Hình ảnh minh họa cho snowmen: Người tuyết
 - Image 1
snowmen: Người tuyết
 - Thumbnail 1
snowmen: Người tuyết
 - Thumbnail 2
noun

Sau trận tuyết rơi dày, bọn trẻ đã nặn ba người tuyết ở sân trước nhà, mỗi người đều có mũi bằng cà rốt và một cái mũ ngớ ngẩn.

Hình ảnh minh họa cho snowmen: Người tuyết (trong bóng chày hoặc golf).
noun

Người tuyết (trong bóng chày hoặc golf).

Hiệp đấu đó người ném bóng chơi quá tệ, để đối thủ ghi hai cú home run và hàng loạt những cú đánh khác, cuối cùng khiến bảng điểm hiện lên con số 8 chình ình (ám chỉ điểm số rất tệ).

Hình ảnh minh họa cho snowmen: Người đàn ông lạnh lùng, người đàn ông vô tình.
noun

Người đàn ông lạnh lùng, người đàn ông vô tình.

Dù có nụ cười quyến rũ và khuôn mặt điển trai, các cô gái trong trường nhanh chóng nhận ra rằng David và đám bạn đều là những người đàn ông lạnh lùng, vô tình; họ chỉ quan tâm đến vẻ bề ngoài và chẳng hề để ý đến cảm xúc của ai cả.