Hình nền cho ribboned
BeDict Logo

ribboned

/ˈrɪbənd/ /ˈrɪbənəd/

Định nghĩa

verb

Thắt nơ, Trang trí bằng ruy băng.

Ví dụ :

Cô ấy thắt nơ bằng ruy băng sa tanh đỏ tươi cho những món quà sinh nhật.