verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, tăng cường, làm mạnh thêm. To make strong or stronger; to add strength to; to increase the strength of; to fortify. Ví dụ : "strengthen a muscle" Làm mạnh cơ bắp. ability action process physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, tăng cường, làm mạnh thêm, khích lệ, động viên. To empower; to give moral strength to; to encourage; to enhearten. Ví dụ : "Her kind words were strengthening my resolve to finish the marathon. " Những lời tử tế của cô ấy đã thêm sức mạnh tinh thần để tôi quyết tâm hoàn thành cuộc thi marathon. moral mind character emotion ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, củng cố, làm mạnh thêm. To augment; to improve; to intensify. Ví dụ : ""Regular exercise is strengthening her muscles." " Tập thể dục thường xuyên đang làm cho cơ bắp của cô ấy khỏe mạnh hơn. action process ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, Tăng cường, Làm vững mạnh. To grow strong or stronger. Ví dụ : "Regular exercise is strengthening my muscles. " Tập thể dục thường xuyên đang làm cho cơ bắp của tôi trở nên khỏe mạnh hơn. physiology biology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tăng cường, sự củng cố. The process by which something is strengthened. Ví dụ : "The strengthening of family bonds is important for children's well-being. " Sự củng cố mối quan hệ gia đình rất quan trọng cho sự phát triển tốt đẹp của trẻ em. process action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc