Hình nền cho bolted
BeDict Logo

bolted

/ˈbəʊltɪd/ /ˈboʊltɪd/

Định nghĩa

verb

Bắt vít, vặn ốc.

Ví dụ :

Hãy bắt vít cái ê-tô vào bàn đi.
verb

Ví dụ :

Sau khi đảng chọn một ứng cử viên mà thượng nghị sĩ này hoàn toàn không đồng ý, ông ấy đã ly khai khỏi đảng và tuyên bố sẽ tranh cử với tư cách ứng cử viên độc lập.
verb

Thốt ra, buột miệng.

To utter precipitately; to blurt or throw out.

Ví dụ :

Trong bữa tiệc bất ngờ, Maria, vì muốn giữ bí mật, đã vô tình buột miệng thốt ra "Chúc mừng sinh nhật, bất ngờ!" trước khi mọi người kịp chuẩn bị.