verb🔗ShareKình địch, cạnh tranh, ganh đua. To oppose or compete with."to rival somebody in love"Kình địch với ai đó trong tình yêu.actionsportbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSánh ngang, cạnh tranh, hơn hẳn. To be equal to, or match, or to surpass another."Her dedication to studying is rivaling her older sister's, who was always top of the class. "Sự chăm chỉ học hành của cô ấy đang sánh ngang với chị gái, người luôn đứng đầu lớp.achievementbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKình địch, cạnh tranh, ganh đua. To strive to equal or excel; to emulate.""Her artwork is improving so much, it's now rivaling her older sister's talent." "Tranh của cô ấy đang tiến bộ vượt bậc, đến mức giờ đây đã bắt đầu ganh đua với tài năng của chị gái rồi.achievementbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc