verb🔗ShareBắt chước, mô phỏng, noi theo. To attempt to equal or be the same as.""The younger brother tried to emulate his older brother's success in sports." "Cậu em trai cố gắng noi theo thành công của anh trai trong thể thao.actionattitudestylecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt chước, mô phỏng, noi theo. To copy or imitate, especially a person."My younger brother tries to emulate my success in school by studying hard. "Em trai tôi cố gắng noi theo thành công của tôi ở trường bằng cách học hành chăm chỉ.personstylecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhen tị, ganh tỵ, đố kỵ. To feel a rivalry with; to be jealous of, to envy."She didn't admire her classmate's talent; instead, she seemed to emulate her, always trying to outperform her in art class. "Cô ấy không ngưỡng mộ tài năng của bạn cùng lớp; thay vào đó, cô ấy có vẻ ghen tị với bạn ấy, luôn cố gắng thể hiện tốt hơn trong lớp vẽ.attitudeemotioncharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMô phỏng, bắt chước. Of a program or device: to imitate another program or device"The new computer program can emulate older systems, allowing users to run legacy software. "Chương trình máy tính mới này có thể mô phỏng các hệ thống cũ hơn, cho phép người dùng chạy các phần mềm đời cũ.computingtechnologyelectronicsmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó tính cạnh tranh, ganh đua. Striving to excel; ambitious; emulous."My younger sister is very emulate in her studies, always striving for the highest grades. "Em gái tôi rất có tính ganh đua trong học tập, luôn cố gắng đạt điểm cao nhất.characterattitudeachievementhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc