Hình nền cho emulate
BeDict Logo

emulate

/ˈɛm.jə.leɪt/

Định nghĩa

verb

Bắt chước, mô phỏng, noi theo.

Ví dụ :

Cậu em trai cố gắng noi theo thành công của anh trai trong thể thao.
verb

Ghen tị, ganh tỵ, đố kỵ.

Ví dụ :

Cô ấy không ngưỡng mộ tài năng của bạn cùng lớp; thay vào đó, cô ấy có vẻ ghen tị với bạn ấy, luôn cố gắng thể hiện tốt hơn trong lớp vẽ.