noun🔗ShareSự vững chắc, sự mạnh mẽ, tính bền bỉ. The quality of being robust."The toy's robustness meant it could survive being dropped many times without breaking. "Độ bền của món đồ chơi này tốt đến mức nó có thể chịu được việc bị rơi nhiều lần mà không bị hỏng.qualitytechnicalscienceabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc