Hình nền cho robust
BeDict Logo

robust

/ɹəʊˈbʌst/ /ɹoʊˈbʌst/

Định nghĩa

adjective

Mạnh mẽ, cường tráng, khoẻ mạnh.

Ví dụ :

"A robust wall was put up."
Một bức tường vững chắc và kiên cố đã được dựng lên.
adjective

Mạnh mẽ, kiên cường, vững chắc.

Ví dụ :

Ông tôi là một người có tư duy mạnh mẽ; ông ấy luôn có một giải pháp rõ ràng và đơn giản cho mọi vấn đề.
adjective

Bền, khỏe, chắc chắn, mạnh mẽ.

Ví dụ :

Thiết kế vững chắc của cây cầu cho phép nó chịu được gió lớn và vẫn sử dụng được ngay cả khi một phần bị sập.
adjective

Mạnh mẽ, vững chắc, bền bỉ.

Ví dụ :

Phần mềm mới này rất bền bỉ; nó có thể xử lý bất kỳ lỗi đánh máy hoặc nhập dữ liệu sai nào mà không bị sập.
adjective

Mạnh mẽ, vững chắc, đáng tin cậy.

Ví dụ :

Kết quả khảo sát rất đáng tin cậy, nghĩa là chúng không bị ảnh hưởng nhiều bởi việc một số ít người trả lời không trung thực.