noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ lợp mái, người lợp mái. A craftsman who lays, or repairs roofs. Ví dụ : "The roofers worked hard all day to fix the leak in our house. " Các thợ lợp mái đã làm việc cật lực cả ngày để sửa chỗ dột trên mái nhà chúng tôi. job building architecture person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người leo nóc nhà chọc trời, Người biểu diễn trên nóc nhà chọc trời. A daredevil who performs stunts on tops of skyscrapers. Ví dụ : "The roofers fearlessly climbed the towering skyscraper, performing acrobatic stunts for the amazed onlookers below. " Những người leo nóc nhà chọc trời dũng cảm trèo lên tòa nhà cao chót vót, thực hiện những pha nhào lộn mạo hiểm khiến đám đông bên dưới kinh ngạc. job person architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc