noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà chọc trời, cao ốc. A very tall building with a large number of floors. Ví dụ : "New York City is famous for its many skyscrapers. " Thành phố New York nổi tiếng với rất nhiều nhà chọc trời. architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồm trời. A small sail atop a mast of a ship; a triangular skysail. Ví dụ : "As the wind picked up, the captain ordered the crew to unfurl the skyscrapers atop the masts, hoping to catch every bit of breeze. " Khi gió mạnh lên, thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn mở những buồm trời trên đỉnh cột buồm, hy vọng đón được mọi ngọn gió. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà chọc trời, cao ốc. Anything very tall or high. Ví dụ : "The downtown area has many skyscrapers that reach high into the clouds. " Khu trung tâm thành phố có nhiều nhà chọc trời vươn cao lên tận mây xanh. architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc