noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc, đường dốc. An inclined surface that connects two levels; an incline. Ví dụ : "The wheelchair ramps at the library entrance make it accessible for everyone. " Những đường dốc cho xe lăn ở lối vào thư viện giúp mọi người dễ dàng tiếp cận hơn. architecture structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường dẫn, đường nhánh. A road that connects a freeway to a surface street or another freeway. Ví dụ : "The heavy traffic on the freeway slowed down as we approached the ramps leading to the city streets. " Giao thông trên đường cao tốc chậm lại khi chúng tôi đến gần các đường dẫn vào đường phố thành phố. vehicle way traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thang di động lên máy bay. A mobile staircase that is attached to the doors of an aircraft at an airport Ví dụ : "The airport workers pushed the ramps to the airplane doors so the passengers could get off. " Các nhân viên sân bay đẩy những cầu thang di động lên máy bay đến cửa máy bay để hành khách có thể xuống. vehicle technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân đỗ, bãi đỗ máy bay. A large parking area in an airport for aircraft, for loading and unloading or for storage (see also apron) Ví dụ : "The ground crew directed the plane to one of the ramps near the terminal to unload passengers. " Tổ lái mặt đất hướng dẫn máy bay đến một trong những sân đỗ gần nhà ga để trả khách. area vehicle place traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc trượt ván, đường dốc. A construction used to do skating tricks, usually in the form of part of a pipe. Ví dụ : "The skateboard park has several ramps where kids can practice their ollies and grinds. " Công viên trượt ván này có vài dốc trượt ván, nơi bọn trẻ có thể tập các kỹ thuật như "ollie" và "grind". sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ giảm tốc. A speed bump. Ví dụ : "The school parking lot has ramps to slow down cars. " Bãi đỗ xe của trường có gờ giảm tốc để làm chậm xe ô tô. traffic vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy vọt, bước nhảy. A leap or bound. Ví dụ : "The playful puppy made several excited ramps across the living room rug. " Chú chó con tinh nghịch nhảy vọt mấy lần đầy phấn khích trên tấm thảm phòng khách. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc thoải, chỗ uốn cong. A concave bend at the top or cap of a railing, wall, or coping; a romp. Ví dụ : "The ornate iron railing surrounding the park fountain ended with elegant ramps, curving gracefully down to meet the lower section. " Hàng rào sắt mỹ thuật bao quanh đài phun nước trong công viên kết thúc bằng những chỗ uốn cong duyên dáng, cong xuống mềm mại để nối liền với phần dưới. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi cơn thịnh nộ, hung hăng, làm dữ. To behave violently; to rage. Ví dụ : "When the toddler couldn't have a cookie, he ramped and threw himself on the floor, screaming. " Khi thằng bé không được ăn bánh quy, nó nổi cơn thịnh nộ, lăn ra sàn nhà la hét ầm ĩ. action attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy chồm lên, chồm lên. To spring; to leap; to bound, rear, or prance; to move swiftly or violently. Ví dụ : "The excited puppy ramps and leaps around the yard, chasing butterflies. " Chú chó con phấn khích nhảy chồm lên, chạy lung tung khắp sân để đuổi bắt bướm. action animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo, trườn, bò lên. To climb, like a plant; to creep up. Ví dụ : "The ivy ramps up the side of the building. " Cây thường xuân bò lên phía tường của tòa nhà. plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng đứng. To stand in a rampant position. Ví dụ : "The child, frustrated he couldn't reach the cookie jar, ramps and reaches, his arms flailing in the air. " Đứa bé, vì bực bội không với tới hũ bánh quy, dựng đứng người lên và cố với, hai tay khua khoắng trong không trung. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, leo thang, đẩy mạnh. To (cause to) change value, often at a steady rate. Ví dụ : "The factory gradually ramps up production each month to meet the increasing demand for its products. " Nhà máy tăng dần sản lượng mỗi tháng để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng đối với các sản phẩm của mình. amount value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, lắp ráp. To adapt a piece of iron to the woodwork of a gate. Ví dụ : "The blacksmith carefully ramps the iron latch to the wooden gate, ensuring a secure fit. " Người thợ rèn cẩn thận uốn cong và lắp ráp cái chốt sắt vào cổng gỗ, đảm bảo nó khớp chắc chắn. architecture technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏi tây hoang, hành tây rừng. An American plant, Allium tricoccum, related to the onion; a wild leek. Ví dụ : "My grandmother loves to forage for ramps in the Appalachian mountains every spring. " Mỗi độ xuân về, bà tôi thích lên vùng núi Appalachian để tìm hái tỏi tây hoang. plant vegetable food biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ lăng loàn, kẻ đồi bại. A promiscuous man or woman; a general insult for a worthless person. Ví dụ : "The teacher called the student a ramp, saying he was a worthless troublemaker. " Ông thầy giáo mắng thằng học trò là đồ lăng loàn, bảo nó chỉ là một đứa gây rối vô tích sự. person curse character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc