Hình nền cho ramps
BeDict Logo

ramps

/ræmps/

Định nghĩa

noun

Dốc, đường dốc.

Ví dụ :

Những đường dốc cho xe lăn ở lối vào thư viện giúp mọi người dễ dàng tiếp cận hơn.
noun

Dốc thoải, chỗ uốn cong.

Ví dụ :

Hàng rào sắt mỹ thuật bao quanh đài phun nước trong công viên kết thúc bằng những chỗ uốn cong duyên dáng, cong xuống mềm mại để nối liền với phần dưới.