noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái nhà, nóc nhà. The external covering at the top of a building. Ví dụ : "The roof was blown off by the tornado." Cơn lốc xoáy đã thổi bay mái nhà đi mất. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái nhà. The top external level of a building. Ví dụ : "Sentence: "After the heavy snow, many roofs in town needed to be cleared." " Sau trận tuyết lớn vừa rồi, nhiều mái nhà trong thị trấn cần được dọn dẹp. architecture building property material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái, nóc. The upper part of a cavity. Ví dụ : "The palate is the roof of the mouth." Vòm miệng là nóc của miệng. architecture part building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái, nóc. The surface or bed of rock immediately overlying a bed of coal or a flat vein. Ví dụ : "The coal miners carefully examined the roofs of the tunnel for cracks, ensuring the stability of the rock above the coal seam before continuing to dig. " Các thợ mỏ than cẩn thận kiểm tra lớp đá trên vỉa than trong đường hầm xem có vết nứt không, đảm bảo sự vững chắc của đá phía trên lớp than trước khi tiếp tục đào. geology material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái đá, vách đá chìa. (rockclimbing) An overhanging rock wall Ví dụ : "Experienced climbers often seek out routes with multiple roofs to test their strength and technique. " Những người leo núi có kinh nghiệm thường tìm kiếm những tuyến đường có nhiều mái đá, vách đá chìa để thử thách sức mạnh và kỹ thuật của họ. sport geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợp, lợp mái. To cover or furnish with a roof. Ví dụ : "The construction crew roofs houses in the new neighborhood. " Đội xây dựng đang lợp mái cho những ngôi nhà trong khu dân cư mới. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nóc, trèo nóc. To traverse buildings by walking or climbing across their roofs. Ví dụ : "The thieves roofed the school building to get to the art supplies. " Bọn trộm đi nóc trường để lấy đồ dùng mỹ thuật. architecture building action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợp, che chở. To put into prison, to bird. Ví dụ : "Because he threatened the judge, the authorities roofed him before the trial began, ensuring he couldn't escape or intimidate witnesses. " Vì đe dọa thẩm phán, hắn bị nhà chức trách tống vào tù trước khi phiên tòa bắt đầu, để đảm bảo hắn không thể trốn thoát hay đe dọa nhân chứng. police bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bảo vệ. To shelter as if under a roof. Ví dụ : "The company's insurance policy roofs them against financial ruin should a major disaster occur. " Chính sách bảo hiểm của công ty che chở, bảo vệ họ khỏi nguy cơ phá sản nếu có thảm họa lớn xảy ra. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc