verb🔗ShareNhàu, làm nhàu, vò nhàu. To make wrinkled, particularly fabric."He accidentally rumpled his shirt while rushing to get ready for school. "Trong lúc vội vã chuẩn bị đi học, anh ấy vô tình làm nhàu áo sơ mi của mình.appearancematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhàu nát, làm xộc xệch. To muss; to tousle."The toddler rumpled his father's hair while climbing on his lap. "Đứa bé vừa trèo lên đùi bố vừa nghịch, làm tóc bố rối bù cả lên.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNhăn nhúm, xộc xệch, nhàu nhĩ. Wrinkled or crumpled"After a long day at school, her shirt was rumpled and stained with paint. "Sau một ngày dài ở trường, áo của cô bé bị nhàu nhĩ và dính đầy vết sơn.appearancestyleconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc