Hình nền cho muss
BeDict Logo

muss

/mʌs/

Định nghĩa

noun

Sự bừa bộn, sự hỗn độn.

Ví dụ :

Nhà bếp trở nên hoàn toàn bừa bộn sau bữa tiệc.
noun

Ví dụ :

Đồ chơi của bọn trẻ bày bừa ra, và rồi bỗng nhiên xảy ra một cuộc tranh giành, chen lấn khi ai nấy đều cố vơ lấy những món đồ chơi đẹp nhất.