noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên bán hàng, người bán hàng. A person whose job is to sell things, either in a shop/store or elsewhere. Ví dụ : "The salespeople at the car dealership were very helpful in showing us different models. " Những nhân viên bán hàng ở đại lý xe hơi rất nhiệt tình giới thiệu cho chúng tôi các mẫu xe khác nhau. business job person commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc