Hình nền cho salinity
BeDict Logo

salinity

/seɪˈlɪnəti/

Định nghĩa

noun

Độ mặn, sự nhiễm mặn.

Ví dụ :

Độ mặn của nước biển gần cửa sông thấp hơn so với ngoài khơi xa vì sông đổ nước ngọt vào.