Hình nền cho saline
BeDict Logo

saline

/ˈseɪ.laɪn/ /ˈseɪliːn/

Định nghĩa

noun

Nước muối.

Ví dụ :

Bác sĩ dùng nước muối sinh lý để rửa vết thương trên đầu gối tôi.
adjective

Mặn, chứa muối, có vị muối.

Ví dụ :

"a saline taste"
Một vị mặn như vị muối.