noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước muối. Water containing dissolved salt. Ví dụ : "The doctor used saline to clean the wound on my knee. " Bác sĩ dùng nước muối sinh lý để rửa vết thương trên đầu gối tôi. medicine substance chemistry physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suối muối, Mỏ muối. A salt spring; a place where salt water is collected in the earth. Ví dụ : "The old map marked the location of a saline, a place where villagers traditionally gathered salt. " Tấm bản đồ cũ đánh dấu vị trí của một mỏ muối, nơi dân làng thường lấy muối theo truyền thống. geology environment nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặn, chứa muối. Containing salt; salty. Ví dụ : "The fish tank needs a saline solution to keep the fish healthy. " Hồ cá cần một dung dịch nước muối để giữ cho cá khỏe mạnh. chemistry science substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặn, chứa muối, có vị muối. Resembling salt. Ví dụ : "a saline taste" Một vị mặn như vị muối. chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc