noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi cát ngầm, doi cát ngầm. A ridge of sand along a shore that is partially or totally submerged and thus a hazard to shipping. Ví dụ : "The small fishing boat ran aground on the unseen sandbanks near the shore, requiring a rescue. " Chiếc thuyền đánh cá nhỏ bị mắc cạn trên những bãi cát ngầm không nhìn thấy gần bờ, cần phải được giải cứu. geography nautical environment geology ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc