adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hình, không nhìn thấy, chưa từng thấy. Not seen or discovered; invisible. Ví dụ : "The tiny, unseen insects were buzzing around the flowers. " Những con côn trùng nhỏ bé, vô hình vo ve xung quanh những bông hoa. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Non nớt, thiếu kinh nghiệm. Unskilled; inexperienced. Ví dụ : "The new student was unseen at juggling, struggling with even the simplest tricks. " Cậu học sinh mới còn non nớt trong việc tung hứng, đến cả những trò đơn giản nhất cũng làm không xong. ability character job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa thấy, không nhìn thấy, khuất mắt. Not hitherto noticed; unobserved. Ví dụ : "The cat waited, unseen, behind the couch, ready to pounce. " Con mèo nấp khuất mắt sau диван, chờ sẵn để vồ mồi. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thấy, chưa từng thấy. To undo the act of seeing something; to erase the memory of having seen something, or otherwise reverse the effect of having seen something. Ví dụ : "After the argument, Sarah tried to unseen the hurtful words he said, hoping they wouldn't affect her mood anymore. " Sau cuộc tranh cãi, Sarah cố gắng lờ đi những lời nói tổn thương anh ấy đã nói, hy vọng chúng sẽ không ảnh hưởng đến tâm trạng của cô nữa. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài kiểm tra không báo trước, Bài kiểm tra không chuẩn bị trước. An examination involving material not previously seen or studied. Ví dụ : "I have French and Latin unseens this summer." Hè này tôi có bài kiểm tra tiếng Pháp và tiếng Latin không báo trước. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc