Hình nền cho unseen
BeDict Logo

unseen

/ʌnˈsiːn/

Định nghĩa

adjective

Vô hình, không nhìn thấy, chưa từng thấy.

Ví dụ :

Những con côn trùng nhỏ bé, vô hình vo ve xung quanh những bông hoa.
verb

Ví dụ :

Sau cuộc tranh cãi, Sarah cố gắng lờ đi những lời nói tổn thương anh ấy đã nói, hy vọng chúng sẽ không ảnh hưởng đến tâm trạng của cô nữa.