BeDict Logo

unseen

/ʌnˈsiːn/
Hình ảnh minh họa cho unseen: Không thấy, chưa từng thấy.
verb

Sau cuộc tranh cãi, Sarah cố gắng lờ đi những lời nói tổn thương anh ấy đã nói, hy vọng chúng sẽ không ảnh hưởng đến tâm trạng của cô nữa.