Hình nền cho sandbar
BeDict Logo

sandbar

/ˈsændbɑːr/ /ˈsændbɑː/

Định nghĩa

noun

Bãi cát ngầm, cồn cát.

Ví dụ :

Bọn trẻ nô đùa dưới làn nước nông, cẩn thận không đi quá cồn cát chạy dài theo bãi biển.