Hình nền cho sandpapered
BeDict Logo

sandpapered

/ˈsændpeɪpərd/ /ˈsændˌpeɪpərd/

Định nghĩa

verb

Chà nhám, đánh giấy nhám.

Ví dụ :

Anh ấy chà nhám cái bàn gỗ cho thật mịn trước khi sơn.