noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít ỏi, sự khan hiếm, sự thiếu thốn. The quality of being scanty. Ví dụ : "The scantiness of her notes made it difficult to study for the exam. " Sự ghi chép ít ỏi của cô ấy khiến việc học cho kỳ thi trở nên khó khăn. amount quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ít ỏi, Sự khan hiếm, Tính sơ sài. The result or product of being scanty. Ví dụ : "The scantiness of the information provided made it difficult for the teacher to assess the students' understanding. " Thông tin được cung cấp quá ít ỏi khiến giáo viên khó đánh giá được mức độ hiểu bài của học sinh. amount quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc