verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị sẹo, để lại sẹo. To mark the skin permanently. Ví dụ : "The burn on her arm scarred her skin permanently. " Vết bỏng trên tay đã để lại sẹo vĩnh viễn trên da cô ấy. body appearance medicine mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang sẹo, để lại sẹo. To form a scar. Ví dụ : "The hot oil splashed and scarred her arm. " Dầu nóng bắn vào tay cô ấy và để lại sẹo. body medicine mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang thương tích, gây tổn thương sâu sắc. To affect deeply in a traumatic manner. Ví dụ : "Seeing his parents die in a car crash scarred him for life." Chứng kiến cảnh bố mẹ mất trong tai nạn xe hơi đã gây tổn thương tâm lý sâu sắc cho anh ấy suốt đời. mind emotion suffering character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang sẹo, có sẹo. Having a scar or scars. Ví dụ : "The little girl was scarred from a fall she had last year. " Cô bé đó bị mang sẹo vì cú ngã năm ngoái. appearance body condition mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc