Hình nền cho traumatic
BeDict Logo

traumatic

/tɹɔˈmætɪk/ /tɹəˈmætɪk/

Định nghĩa

adjective

Sang chấn, gây травм.

Ví dụ :

"The car accident was a traumatic experience for the young boy. "
Vụ tai nạn xe hơi là một trải nghiệm gây sang chấn tâm lý cho cậu bé.
adjective

Gây tổn thương tâm lý, ám ảnh.

Ví dụ :

Bác sĩ Lee đã nghiên cứu các loại thảo dược chữa lành vết thương để tìm ra phương pháp tự nhiên chữa trị các tổn thương da.
adjective

Sang chấn, gây tổn thương.

Ví dụ :

"traumatic tetanus"
Uốn ván do vết thương gây ra.