adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang chấn, gây травм. Of, caused by, or causing trauma. Ví dụ : "The car accident was a traumatic experience for the young boy. " Vụ tai nạn xe hơi là một trải nghiệm gây sang chấn tâm lý cho cậu bé. mind medicine suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây tổn thương, thuộc về vết thương. Of or relating to wounds; applied to wounds. Ví dụ : "The doctor treated the traumatic wound on the boy's arm. " Bác sĩ đã điều trị vết thương do chấn thương gây ra trên cánh tay của cậu bé. medicine body mind suffering condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây tổn thương tâm lý, ám ảnh. Adapted to the cure of wounds; vulnerary. Ví dụ : "While traditionally "traumatic" describes something causing emotional distress, in its less common, medical sense, the sentence could be: "Dr. Lee researched traumatic herbs to find a natural way to heal skin injuries." " Bác sĩ Lee đã nghiên cứu các loại thảo dược chữa lành vết thương để tìm ra phương pháp tự nhiên chữa trị các tổn thương da. medicine anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang chấn, gây tổn thương. Produced by wounds. Ví dụ : "traumatic tetanus" Uốn ván do vết thương gây ra. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc trị thương, thuốc chữa vết thương. A medicine for wounds; a vulnerary. Ví dụ : "The doctor prescribed a strong traumatic to help heal the deep cut on my arm. " Bác sĩ kê cho tôi một loại thuốc trị thương mạnh để giúp chữa lành vết cắt sâu trên cánh tay. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc