Hình nền cho scars
BeDict Logo

scars

/skɑɹz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"After the surgery, she had scars on her knee. "
Sau ca phẫu thuật, cô ấy có sẹo trên đầu gối.
noun

Bãi đá ngầm.

Ví dụ :

Chiếc thuyền nhỏ cẩn thận tránh xa những bãi đá ngầm nhô lên khi thủy triều xuống thấp, những tảng đá sắc nhọn chực chờ làm hỏng thân tàu.