noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẹo, vết sẹo. A permanent mark on the skin, sometimes caused by the healing of a wound. Ví dụ : "The cat scratch left a small scar on her arm. " Vết cào của con mèo đã để lại một vết sẹo nhỏ trên cánh tay cô ấy. medicine body mark appearance anatomy toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẹo lòng, vết sẹo tinh thần, tổn thương tinh thần. (by extension) A permanent negative effect on someone's mind, caused by a traumatic experience. Ví dụ : "The argument with her mother left a scar on Sarah's self-confidence. " Cuộc cãi vã với mẹ đã để lại một vết sẹo lòng trong sự tự tin của Sarah. mind emotion suffering toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẹo, vết sẹo. Any permanent mark resulting from damage. Ví dụ : "The boy had a scar on his knee from a fall during recess. " Thằng bé có một vết sẹo trên đầu gối do bị ngã trong giờ ra chơi. medicine body mark appearance toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lại sẹo, làm sẹo. To mark the skin permanently. Ví dụ : "The accident scarred his arm permanently. " Tai nạn đã để lại sẹo vĩnh viễn trên cánh tay anh ấy. body appearance medicine mark toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lại sẹo, gây sẹo. To form a scar. Ví dụ : "After the fall, the scraped knee began to scar. " Sau cú ngã, đầu gối bị trầy xước bắt đầu lên sẹo. medicine body appearance mark toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lại sẹo, gây tổn thương sâu sắc. To affect deeply in a traumatic manner. Ví dụ : "Seeing his parents die in a car crash scarred him for life." Chứng kiến cảnh bố mẹ mất trong tai nạn xe hơi đã gây tổn thương sâu sắc cho anh ấy suốt cuộc đời. mind emotion suffering toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏm đá, vách đá. A cliff or rock outcrop. Ví dụ : "The mountain path winds precariously close to the sheer scar of exposed granite. " Con đường mòn trên núi uốn lượn nguy hiểm gần mỏm đá granite trơ trụi dựng đứng. geology geography nature toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghềnh đá. A rock in the sea breaking out from the surface of the water. Ví dụ : "The fisherman spotted a large scar, a jagged rock protruding from the ocean's surface, and steered his boat carefully around it. " Người ngư dân phát hiện một ghềnh đá lớn, một tảng đá lởm chởm nhô lên khỏi mặt biển, và cẩn thận lái thuyền vòng qua nó. geology ocean nautical geography toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sườn đá trọc, vách đá trọc. A bare rocky place on the side of a hill or mountain. Ví dụ : "The hikers navigated the steep, rocky scar on the mountainside. " Những người leo núi cẩn thận vượt qua sườn đá trọc, dốc đứng trên sườn núi. geography geology nature environment place toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá vẹt. A marine food fish, the scarus or parrotfish (family Scaridae). Ví dụ : "The aquarium displayed a beautiful scar. " Hồ cá trưng bày một con cá vẹt rất đẹp. fish animal food ocean toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc