verb🔗ShareLấp lánh, nhấp nháy, lóng lánh. To give off sparks; to shine as if emanating sparks; to twinkle or glow."The Christmas tree lights scintillated, filling the room with a warm glow. "Đèn trên cây thông Noel lấp lánh, tỏa ra ánh sáng ấm áp khắp phòng.appearanceenergyphenomenaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLấp lánh, nhấp nháy, tỏa sáng. To throw off like sparks."The diamond ring scintillated in the bright sunlight, catching everyone's eye. "Chiếc nhẫn kim cương lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời chói chang, thu hút mọi ánh nhìn.appearanceenergyphysicsphenomenaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc