noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng lấp lánh, tia sáng lấp lánh. A sparkle or glimmer of light Ví dụ : "The twinkle in her eye showed she was happy. " Ánh tia sáng lấp lánh trong mắt cô ấy cho thấy cô ấy đang hạnh phúc. appearance nature energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh mắt lấp lánh, tia sáng tinh nghịch trong mắt. A sparkle of delight in the eyes. Ví dụ : "He was a rotund, jolly man with a twinkle in his eye." Ông ấy là một người đàn ông mập mạp, vui vẻ, với ánh mắt lấp lánh vẻ tinh nghịch. appearance emotion body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh chớp, sự lấp lánh. A flitting movement Ví dụ : "The twinkle of the child's eyes as they saw their favorite toy was a delightful flitting movement of excitement. " Ánh chớp trong mắt đứa trẻ khi nhìn thấy món đồ chơi yêu thích là một sự lấp lánh niềm vui thích thú. appearance action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh mắt, khoảnh khắc, chớp mắt. A brief moment; a twinkling. Ví dụ : "The entire conversation fell silent in a brief twinkle when the teacher announced the surprise quiz. " Toàn bộ cuộc trò chuyện im lặng phăng phắc trong khoảnh khắc ngắn ngủi khi giáo viên thông báo bài kiểm tra bất ngờ. time event period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, bộ phận sinh dục nữ. The female genitalia. Ví dụ : "The popular Swedish cartoon song about genitals was translated as "Willie and Twinkle"." Bài hát hoạt hình Thụy Điển nổi tiếng về bộ phận sinh dục đã được dịch thành "Willie và Âm hộ". sex body anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, nhấp nháy. (of a source of light) to shine with a flickering light; to glimmer Ví dụ : "We could see the lights of the village twinkling in the distance." Chúng tôi có thể thấy ánh đèn của ngôi làng lấp lánh ở đằng xa. nature appearance physics astronomy energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, long lanh. (chiefly of eyes) to be bright with delight Ví dụ : "His shrewd little eyes twinkled roguishly." Đôi mắt nhỏ tinh ranh của anh ta ánh lên vẻ tinh nghịch, lấp lánh niềm vui. appearance emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt, chớp mắt. To bat, blink or wink the eyes Ví dụ : "The shy student twinkled her eyes nervously as she waited to answer the teacher's question. " Cô học sinh rụt rè nháy mắt bồn chồn khi chờ đợi trả lời câu hỏi của giáo viên. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, nhấp nháy. To flit to and fro Ví dụ : "The little hummingbird twinkled around the feeder, flitting from flower to flower. " Chú chim ruồi nhỏ lấp lánh quanh máng ăn, thoăn thoắt bay từ bông hoa này sang bông hoa khác. appearance nature phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc