BeDict Logo

modification

/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃən/ /ˌmɑdɪfɪˈkeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho modification: Sự sửa đổi, sự điều chỉnh, sự thay đổi.
 - Image 1
modification: Sự sửa đổi, sự điều chỉnh, sự thay đổi.
 - Thumbnail 1
modification: Sự sửa đổi, sự điều chỉnh, sự thay đổi.
 - Thumbnail 2
noun

Sự sửa đổi, sự điều chỉnh, sự thay đổi.

Giáo viên đã sửa đổi kế hoạch bài học, thay đổi thứ tự các chủ đề nhưng vẫn giữ nguyên các mục tiêu học tập chính.