Hình nền cho sharpshooter
BeDict Logo

sharpshooter

/ˈʃɑːrpˌʃuːtər/ /ˈʃɑːrpʃuːtər/

Định nghĩa

noun

Xạ thủ, tay súng thiện xạ.

Ví dụ :

Trong buổi tập bắn, xạ thủ đó liên tục bắn trúng hồng tâm.