Hình nền cho simians
BeDict Logo

simians

/ˈsɪmiənz/

Định nghĩa

noun

Khỉ, vượn.

Ví dụ :

ở sở thú, lũ trẻ con rất thích thú khi thấy những loài khỉ và vượn, như khỉ đột và tinh tinh, đu đưa trong chuồng của chúng.