noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp đốt ngón tay. Any of the joints between the phalanges of the fingers. Ví dụ : "My little brother bumped his knuckle on the edge of the table. " Em trai tôi bị đập khớp đốt ngón tay vào cạnh bàn. anatomy body part physiology organ medicine biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, bản lề. (by extension) A mechanical joint. Ví dụ : "The old bicycle's broken knuckle prevented the pedals from turning. " Cái khớp/bản lề bị gãy của chiếc xe đạp cũ khiến bàn đạp không thể quay được. technical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp thịt, bắp thịt. A cut of meat. Ví dụ : "The butcher offered a special price on knuckle of pork. " Người bán thịt đang có giá ưu đãi cho bắp thịt heo. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp thành băng. The curved part of the cushion at the entrance to the pockets on a cue sports table. Ví dụ : "The cue ball bounced off the knuckle of the side pocket and landed perfectly for my next shot. " Bi bi cái bật ra khỏi khớp thành băng của lỗ bên và rơi vào vị trí hoàn hảo cho cú đánh tiếp theo của tôi. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp gối (của động vật bốn chân). The kneejoint of a quadruped, especially of a calf; formerly used of the kneejoint of a human being. Ví dụ : "The calf's knuckle was stiff after the long hike. " Khớp gối của con bê bị cứng sau chuyến đi bộ đường dài. anatomy animal body part physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp đốt, đốt. The joint of a plant. Ví dụ : "The gardener carefully pruned the rose bush, making sure to cut just above a knuckle so new growth would appear. " Người làm vườn cẩn thận tỉa cây hoa hồng, đảm bảo cắt ngay phía trên một đốt để chồi mới có thể mọc ra. plant part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, chỗ lồi. A convex portion of a vessel's figure where a sudden change of shape occurs, as in a canal boat, where a nearly vertical side joins a nearly flat bottom. Ví dụ : "The canal boat's knuckle made it difficult to load the heavy crates efficiently. " Cái gờ lồi ở mạn thuyền của chiếc thuyền chở hàng trên kênh khiến cho việc bốc dỡ những thùng hàng nặng trở nên khó khăn. nautical architecture vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm thép. A contrivance, usually of brass or iron, and furnished with points, worn to protect the hand, to add force to a blow, and to disfigure the person struck; a knuckle duster. Ví dụ : "brass knuckles" Đấm thép bằng đồng. weapon body wear action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, đốt ngón tay (trên đường trượt tuyết). The rounded point where a flat changes to a slope on a piste. Ví dụ : "The snowboarder caught some air off the knuckle of the jump, transitioning smoothly from the flat section to the downward slope. " Người trượt ván tuyết đã bay lên khỏi điểm tiếp nối giữa đoạn đường bằng phẳng và dốc xuống của dốc nhảy, chuyển đổi rất mượt mà. sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa bóp bằng đốt ngón tay, day bằng đốt ngón tay. To apply pressure, or rub or massage with one's knuckles. Ví dụ : "He knuckled the sleep from his eyes." Anh ấy dụi mắt bằng đốt ngón tay để xua đi cơn buồn ngủ. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gập đốt ngón tay. To bend the fingers. Ví dụ : "Before catching the ball, the boy had to knuckle his fingers. " Trước khi bắt bóng, cậu bé phải gập các đốt ngón tay lại. body action anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạy, vái. To touch one's forehead as a mark of respect. Ví dụ : "Seeing the general enter the room, the soldiers immediately knuckled their foreheads in respect. " Vừa thấy tướng quân bước vào phòng, các binh sĩ liền vái trán tỏ lòng kính trọng. culture ritual tradition body sign action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, chịu thua. To yield. Ví dụ : "After a long argument, the siblings finally knuckled under and shared the last slice of pizza. " Sau một hồi tranh cãi dai dẳng, cuối cùng hai anh em cũng nhượng bộ và chia nhau miếng pizza cuối cùng. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc