Hình nền cho sticking
BeDict Logo

sticking

/ˈstɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ghép mộng, làm mộng.

Ví dụ :

Hôm nay người thợ mộc đang ghép mộng ván gỗ thông để làm cửa tủ.