verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép mộng, làm mộng. To cut a piece of wood to be the stick member of a cope-and-stick joint. Ví dụ : "The carpenter is sticking the pine boards today to make the cabinet doors. " Hôm nay người thợ mộc đang ghép mộng ván gỗ thông để làm cửa tủ. technical work building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp chữ, Bố chữ. To compose; to set, or arrange, in a composing stick. Ví dụ : "to stick type" Sắp chữ. writing job technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, dán, cắm que. To furnish or set with sticks. Ví dụ : "The children were sticking beans to the artwork with glue to create a textured collage. " Bọn trẻ đang dán đậu lên bức tranh bằng keo để tạo ra một bức tranh ghép có kết cấu sần sùi. utility material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dính, gắn, bám. To become or remain attached; to adhere. Ví dụ : "The tape will not stick if it melts." Băng keo sẽ không dính nếu nó bị chảy. action physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹt, mắc, dính. To jam; to stop moving. Ví dụ : "The lever sticks if you push it too far up." Cái cần gạt sẽ bị kẹt nếu bạn đẩy nó lên quá cao. machine technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gắn bó, kiên trì. To tolerate, to endure, to stick with. Ví dụ : "Even though my job is difficult sometimes, I'm sticking with it because I need the money. " Dù công việc của tôi đôi lúc khó khăn, tôi vẫn kiên trì làm vì tôi cần tiền. attitude action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám, dai dẳng. To persist. Ví dụ : "His old nickname stuck." Cái biệt danh cũ của anh ấy vẫn cứ dai dẳng. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám, đọng lại. Of snow, to remain frozen on landing. Ví dụ : "The snow is finally sticking to the trees, making everything look like a winter wonderland. " Cuối cùng thì tuyết cũng đã bám vào cây, khiến mọi thứ trông như một xứ sở thần tiên mùa đông. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung thành, gắn bó, kiên định. To remain loyal; to remain firm. Ví dụ : "Just stick to your strategy, and you will win." Cứ kiên định với chiến lược của bạn, và bạn sẽ thắng thôi. attitude character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngại, lưỡng lự, chần chừ. To hesitate, to be reluctant; to refuse (in negative phrases). Ví dụ : "She wasn't sticking at helping her friend move furniture; she was happy to lend a hand. " Cô ấy không hề ngại giúp bạn chuyển đồ đạc; cô ấy rất vui được giúp một tay. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, Bế tắc, Lúng túng. To be puzzled (at something), have difficulty understanding. Ví dụ : "I'm really sticking on this math problem; I just can't figure it out. " Tớ đang bị mắc kẹt với bài toán này quá, nghĩ mãi không ra. mind language communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, vướng, làm khó dễ. To cause difficulties, scruples, or hesitation. Ví dụ : "His strict rules for homework are sticking her. " Những quy định nghiêm ngặt về bài tập về nhà đang làm khó dễ cô ấy. mind attitude emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, gắn, dính. To attach with glue or as if by gluing. Ví dụ : "Stick the label on the jar." Dán nhãn lên cái hũ đi. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném. To place, set down (quickly or carelessly). Ví dụ : "Stick your bag over there and come with me." Quăng cái túi của con qua đằng kia rồi đi với mẹ nào. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, cắm vào. To press (something with a sharp point) into something else. Ví dụ : "The balloon will pop when I stick this pin in it." Quả bóng sẽ nổ tung khi tôi đâm kim này vào. action point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, xiên. To fix on a pointed instrument; to impale. Ví dụ : "to stick an apple on a fork" Xiên một quả táo vào nĩa. weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, đính, dán. To adorn or deck with things fastened on as by piercing. Ví dụ : "She was sticking colorful stickers all over her notebook. " Cô ấy đang dán đầy những hình dán sặc sỡ lên khắp quyển vở. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp xuống hoàn hảo, tiếp đất hoàn hảo. To perform (a landing) perfectly. Ví dụ : "Once again, the world champion sticks the dismount." Một lần nữa, nhà vô địch thế giới tiếp đất hoàn hảo sau cú nhào lộn. achievement sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giâm cành. To propagate plants by cuttings. Ví dụ : "Stick cuttings from geraniums promptly." Hãy giâm cành hoa phong lữ ngay khi cắt. agriculture plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mộng, bào gờ. (joinery) To run or plane (mouldings) in a machine, in contradistinction to working them by hand. Such mouldings are said to be stuck. Ví dụ : "The carpenter used a machine to stick the decorative moulding to the wall. " Người thợ mộc dùng máy để bào gờ trang trí và gắn nó lên tường. technical building industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, làm khó, làm bế tắc. To bring to a halt; to stymie; to puzzle. Ví dụ : "to stick somebody with a hard problem" Làm cho ai đó phải đau đầu, bế tắc với một vấn đề khó nhằn. action situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chẹt, ép, lừa. To impose upon; to compel to pay; sometimes, to cheat. Ví dụ : "The dishonest mechanic tried sticking me with a bill for repairs I didn't need. " Người thợ sửa xe gian dối đó đã cố bắt chẹt tôi bằng hóa đơn sửa chữa mà tôi không cần. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đụ, giao cấu. To have sexual intercourse with. sex human body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng, không rút thêm. To stand pat: to cease taking any more cards and finalize one's hand. Ví dụ : "After reviewing his options, the student decided to stick with his original answer. " Sau khi xem xét các lựa chọn, sinh viên đó quyết định giữ nguyên câu trả lời ban đầu, không sửa nữa. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế tay, kỹ thuật đánh trống. A sequence or arrangement of drum notes to be played with drumsticks. Ví dụ : "The drum teacher wrote out a simple sticking for the beginner student to practice. " Giáo viên dạy trống viết ra một thế tay đơn giản để học viên mới bắt đầu có thể luyện tập. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc