verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, thụi, đánh mạnh. To hit or strike violently; to deliver a blow to. Ví dụ : "The bully socked the smaller boy in the stomach. " Thằng bắt nạt đấm một phát vào bụng thằng bé hơn. action sport body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng. To throw. Ví dụ : "He socked the crumpled paper into the trash can. " Anh ấy ném mạnh tờ giấy vo tròn vào thùng rác. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc