Hình nền cho soddened
BeDict Logo

soddened

/ˈsɒdn̩d/ /ˈsɒdənd/

Định nghĩa

verb

Ướt sũng, ngâm nước, thấm đẫm.

Ví dụ :

Miếng bọt biển, bị bỏ quên trong vũng nước qua đêm, đã ướt sũng hoàn toàn vào sáng hôm sau.