verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướt sũng, ngâm nước, thấm đẫm. To drench, soak or saturate. Ví dụ : "The sponge, left in the puddle overnight, was completely soddened by morning. " Miếng bọt biển, bị bỏ quên trong vũng nước qua đêm, đã ướt sũng hoàn toàn vào sáng hôm sau. weather condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướt sũng, ngâm nước, thấm đẫm. To become soaked. Ví dụ : "After walking home in the heavy rain, my socks were completely soddened. " Sau khi đi bộ về nhà dưới trời mưa lớn, tất của tôi ướt sũng nước. weather condition environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc