noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều thuốc uống (cho động vật). A draught administered to an animal. Ví dụ : "The vet prepared a drench for the sick calf to help it recover. " Bác sĩ thú y chuẩn bị một liều thuốc uống cho con bê ốm để giúp nó hồi phục. medicine animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc xổ, thuốc uống (cho súc vật). A drink; a draught; specifically, a potion of medicine poured or forced down the throat; also, a potion that causes purging. Ví dụ : "The farmer prepared a drench of electrolytes for the sick calf to help it recover. " Người nông dân chuẩn bị một liều thuốc điện giải cho con bê bệnh để giúp nó hồi phục. medicine drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướt sũng, làm ướt như chuột lột. To soak, to make very wet. Ví dụ : "The heavy rain drenched the schoolyard, making it impossible to play outside. " Cơn mưa lớn làm ướt sũng sân trường, khiến không ai có thể chơi bên ngoài được. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho uống (thuốc), đổ (thuốc) vào miệng. To cause to drink; especially, to dose (e.g. a horse) with medicine by force. Ví dụ : "The vet had to drench the horse with its medicine to help it get better. " Bác sĩ thú y phải đổ thuốc vào miệng con ngựa để nó mau khỏi bệnh. medicine animal drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A military vassal, mentioned in the Domesday Book. Ví dụ : "The Domesday Book lists William as a drench, a soldier who owed loyalty to the king. " Sách Domesday ghi lại William là một "chư hầu quân sự", một người lính trung thành với nhà vua. military history person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc