Hình nền cho saturated
BeDict Logo

saturated

/ˈsætʃəˌreɪtɪd/ /ˈsætʃəˌreɪtəd/

Định nghĩa

verb

Ngấm, thấm đẫm, làm ướt sũng.

Ví dụ :

Sau khi đi bộ về nhà dưới trời mưa tầm tã, quần áo của anh ấy đã ướt sũng nước.
verb

Bão hòa, làm cho ướt đẫm.

Ví dụ :

"Modern television is saturated with violence."
Truyền hình hiện đại tràn ngập những cảnh bạo lực, đến mức bão hòa rồi.
adjective

Ví dụ :

Sau khi thêm hết muỗng đường này đến muỗng đường khác, trà đã trở nên bão hòa, và không thể hòa tan thêm đường được nữa.
adjective

Ví dụ :

Nhà hóa học cẩn thận đo lượng hydrocarbon no, đảm bảo tất cả các nguyên tử carbon đều có bốn liên kết đơn.