Hình nền cho saturate
BeDict Logo

saturate

/ˈsætʃəˌɹeɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chất béo no trong món gà rán không tốt cho sức khỏe.
adjective

Bão hòa, đậm đặc, mãnh liệt.

Ví dụ :

"saturate green"
Xanh lục bảo hòa.