adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, vững chắc. In a solid or firm manner. Ví dụ : "The team performed solidly throughout the entire basketball season. " Cả mùa bóng rổ, đội đã thi đấu rất chắc chắn và vững vàng. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc