noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng thổi nhẹ, tiếng thì thầm. A murmuring or blowing sound. Ví dụ : "the uterine souffle heard over the pregnant uterus" tiếng thổi nhẹ (souffle) nghe được trên tử cung của phụ nữ mang thai. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh trứng nướng. A baked dish made from beaten egg whites and various other ingredients. Ví dụ : "My mom made a delicious cheese souffle for dinner. " Mẹ tôi đã làm món bánh trứng nướng phô mai rất ngon cho bữa tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc