Hình nền cho spasmed
BeDict Logo

spasmed

/ˈspæzmd/ /ˈspæzmɪd/

Định nghĩa

verb

Co giật, bị co rút.

Ví dụ :

Sau khi nhấc cái thùng nặng, lưng anh ấy bị co rút đau đớn.