adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau đớn, khổ sở. In a painful manner; as if in pain. Ví dụ : "I limped painfully down the stairs." Tôi khập khiễng bước xuống cầu thang một cách đau đớn. sensation body suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau đớn, khổ sở. Badly; poorly. Ví dụ : "That was the most painfully sung rendition of “Fly Me to the Moon” that I’ve ever heard." Đó là lần tôi nghe ai đó hát "Fly Me to the Moon" tệ hại và chán chường nhất từ trước đến giờ. suffering sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc