Hình nền cho painfully
BeDict Logo

painfully

/ˈpeɪnfəli/

Định nghĩa

adverb

Đau đớn, khổ sở.

Ví dụ :

"I limped painfully down the stairs."
Tôi khập khiễng bước xuống cầu thang một cách đau đớn.