Hình nền cho hedgehog
BeDict Logo

hedgehog

/ˈhɛdʒhɒɡ/

Định nghĩa

noun

Nhím.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận không dẫm lên con nhím đang vội vã chạy qua luống hoa.
noun

Nhím.

Ví dụ :

Bác sĩ thú y giải thích rằng mặc dù nhím không hẳn là nhím gai theo nghĩa chính xác, nó vẫn được coi là một loại "nhím gai" vì có lớp lông gai và ngoại hình tương tự.
noun

Chướng ngại vật chống tăng, hàng rào chống tăng.

Ví dụ :

Quân đội đã triển khai một hàng rào chống tăng để chặn đường xe tăng địch.
noun

Ví dụ :

Trong Thế Chiến II, hải quân Đồng Minh đã sử dụng súng cối chống tàu ngầm Hedgehog để tấn công tàu ngầm Đức bằng cách phóng hàng loạt đạn nổ tạo thành một lưới dưới nước.
noun

Ví dụ :

Người làm vườn chỉ cho tôi một loại hoa cúc tây kỳ lạ, gọi nó là "cây nhím" vì phần đầu hạt có gai của nó khiến cô ấy nhớ đến con vật nhỏ bé, đầy gai nhọn ấy.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách hướng dẫn sửa radio cũ có sơ đồ máy biến áp kiểu "lông nhím", với những sợi dây điện xòe ra trông giống như lông nhím thật.
noun

Ví dụ :

Tại bữa tiệc sinh nhật của bọn trẻ, món nhím hoa quả làm từ nửa quả dưa hấu, cắm đầy que xiên phô mai và nho, là món ăn vặt được yêu thích nhất.
verb

Dựng chướng ngại vật bằng hàng rào sắt hình con nhím.

Ví dụ :

Đối mặt với trận ném tuyết dữ dội, bọn trẻ dựng chướng ngại vật, nhanh chóng chất chồng ba lô và hộp cơm thành một bức tường tạm thời để tự vệ.