Hình nền cho spontaneously
BeDict Logo

spontaneously

/spɒnˈteɪ.ni.əs.li/ /spɑnˈteɪ.ni.əs.li/

Định nghĩa

adverb

Một cách tự nhiên, Tự phát, Bộc phát.

Ví dụ :

"The children laughed spontaneously at the silly clown's antics. "
Bọn trẻ cười ồ lên một cách tự nhiên trước những trò hề ngớ ngẩn của chú hề.