adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách tự nhiên, Tự phát, Bộc phát. In a spontaneous manner; naturally; voluntarily. Ví dụ : "The children laughed spontaneously at the silly clown's antics. " Bọn trẻ cười ồ lên một cách tự nhiên trước những trò hề ngớ ngẩn của chú hề. action nature way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc