Hình nền cho antics
BeDict Logo

antics

/ˈæntɪks/

Định nghĩa

noun

Quái vật, tượng quái dị.

Ví dụ :

Mái của nhà thờ cổ được trang trí bằng những tượng quái dị bằng đá, mỗi tượng là một sinh vật kỳ quái và hài hước.
noun

Trò hề, trò khỉ, dáng điệu lố lăng.

Ví dụ :

Trước khi nhảy ùm xuống hồ bơi, cô bé lại bắt đầu những trò khỉ quen thuộc của mình, một tư thế ngồi xổm loạng choạng với hai tay vung qua vung lại.