Hình nền cho sporran
BeDict Logo

sporran

/ˈspɒɹən/ /ˈspɔɹən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh ấy kiểm tra kỹ xem chìa khóa và ví đã được cất an toàn trong cái túi da đeo trước váy kilt chưa, rồi mới đi xem hội thao vùng cao.