adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩnh đạc, trang nghiêm, uy nghi. Of people: worthy of respect; dignified, regal. Ví dụ : "The headmaster, a stately figure with a kind smile, addressed the students. " Thầy hiệu trưởng, một người đĩnh đạc, trang nghiêm nhưng vẫn nở nụ cười hiền hậu, ngỏ lời với các em học sinh. appearance character royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang nghiêm, uy nghi, bệ vệ. Of movement: deliberate, unhurried; dignified. Ví dụ : "The old woman walked through the hallway with a stately gait, each step measured and deliberate. " Bà cụ chậm rãi bước đi trong hành lang với dáng đi trang nghiêm, mỗi bước chân đều khoan thai và dứt khoát. appearance style quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang nghiêm, hùng vĩ, uy nghi. Grand, impressive, imposing. Ví dụ : "The old mansion stood stately on the hill, overlooking the town. " Ngôi biệt thự cổ kính đứng uy nghi trên ngọn đồi, nhìn xuống thị trấn. appearance style architecture quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang nghiêm, uy nghi. In a stately manner. Ví dụ : "The old oak tree stood stately in the park, its branches reaching high. " Cây sồi cổ thụ đứng trang nghiêm trong công viên, cành vươn cao. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc