BeDict Logo

regal

/ˈɹiːɡəl/
Hình ảnh minh họa cho regal: Đàn ống nhỏ, đàn re-gan.
 - Image 1
regal: Đàn ống nhỏ, đàn re-gan.
 - Thumbnail 1
regal: Đàn ống nhỏ, đàn re-gan.
 - Thumbnail 2
noun

Người sinh viên luyện tập chơi đàn re-gan, âm thanh trong trẻo, giàu âm bội của nó vang vọng khắp phòng tập.

Hình ảnh minh họa cho regal: Đàn xếp nhỏ.
 - Image 1
regal: Đàn xếp nhỏ.
 - Thumbnail 1
regal: Đàn xếp nhỏ.
 - Thumbnail 2
noun

Người chơi đàn organ đã chơi một điệu nhạc đàn xếp nhỏ rất hay, tạo ra âm thanh ấm áp, gần gũi như giọng người trong nhà thờ.